TỦ MSB

Mô tả và thông số sản phẩm:

Tủ điện phân phối tổng MSB là đầu vào cho toàn bộ hệ thống điện hạ thế của một công trình, do đó đây là yếu tố quan trọng nhất trong mạng lưới phân phối điện hạ thế. VIẸT Á có thể thiết kế, sản xuất theo yêu cầu toàn bộ dải sản phẩm tủ điện phân phối tổng từ 630A đến 6300A.

 Giới thiệu.

Tủ điện phân phối tổng MSB là đầu vào cho toàn bộ hệ thống điện hạ thế của một công trình, do đó đây là yếu tố quan trọng nhất trong mạng lưới phân phối điện hạ thế. VIẸT Á có thể thiết kế, sản xuất theo yêu cầu toàn bộ dải sản phẩm tủ điện phân phối tổng từ 630A đến 6300A.

Ứng dụng

Tủ điện phân phối tổng được lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện tổng của các công trình công nghiệp và dân dụng như nhà máy, xưởng công nghiệp, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, chung cư, bệnh viện, trường học, cảng, sân bay… Tủ điện phân phối

Stt Danh Mục Thông số Kỹ thuật
1 Tiêu chuẩn/ Standard IEC 61439 IEC 60529
2 Điện áp cách điện định mức/ Rated insulation voltage (Ui) 1000VAC
3 Điện áp làm việc định mức/Voltage rating (Ue) 690V
3 Tần số định mức/ Rated frequency (F) 50Hz/60Hz
4 Điện áp chịu đựng xung đỉnh/Rated impact withstand voltage (Uimp) 12kV
5 Điện áp mạch điều khiển/Auxiliary circuit rated voltage 230 V AC max
  Loại xung/ Surge category IV
6 Dòng định mức / Rated current (ln) 6300A
7 Dung lượng cắt 1s/ Rated 1s short-term current (lcw) 30/50/85 kA
8 Dung lượng cắt xung đỉnh /Rated peak current (Ipk) 63/105/187 kA
9 Phân khoang trong/ Internal separation 1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b
10 Cấp bảo vệ/Degree of protection 31/41/42
11 Nhiệt độ làm việc/Working temperature
12 Vật liệu/ Material Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)/ Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA)
13 Lớp phủ bề mặt/ Surface finish Sơn tĩnh điện RAL7032, RAL7033, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm… Hoặc mạ kẽm./ Powder coating RAL7032, RAL7033, And other colors according to customer requirements … Electro-static powder-coated 50µm. Or galvanized.
14 Kết cấu/ Structure – Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng/ Wings: 01 wings and 02 layers of wings according to the technical requirements of customers– Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm – 2.5mm/ Cabinet cover: Made of steel plate, powder coated, 1.5mm – 2.5mm thick

 – Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt/ Accessories: High superiority, ensuring technical, artistic and convenient installation

15 Kích thước/ Product dimensions H- Cao / Height (mm) 1800/2000/2100/2200/2300
W- Rộng/ Wide (mm) 600/700/800/900/1000/1200
D- Sâu/ Deep (mm) 600/800/1000/1200/1500
16 Thiết bị chính/Main equipment Simen/ Schneider/ ABB/ Mitsubitshi/ LS/ Huyndai/ Simen/ Shilin/ Omron/ Idec, Samwha/ Mikro/ Nuinteck..
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “TỦ MSB”