Tủ điện tạm công trường

Mô tả và thông số sản phẩm:

  • Tình trạng: Còn hàng
  • Tủ điện tạm công trường hay còn gọi là tủ điện thi công được dùng nhiều ở các công trình xây dựng cấp nguồn điện cho các tổ đội thi công. Tủ có cấu tạo từ 4-8 ổ cắm công nghiệp, tùy vào quy mô của mỗi công trình.

Tủ điện tạm công trường

Tủ điện tạm công trường được sử dụng trong mạng phân phối điện, điều khiển động cơ làm việc độc lập. Tủ có thể vận hành bằng tay hoặc tự động. Tủ điện tạm công trường là sản phẩm phù hợp với từng nhóm đội, thi công nhỏ tại các dự án, công trình đang thi công xây dựng. Tủ được dùng vào mục đích điều khiển một hay một nhóm thiết bị đầu, cuối tại công trường.

Ưu điểm của tủ nguồn thi công cấp nguồn tạm :

– Tủ nguồn thi công được phân theo đèn báo hiển thị bên ngoài tủ (đỏ, vàng, xanh). Bố trí bên trong tủ là thiết bị 3 pha phù hợp chi việc cấp nguồn cho các thiết bị 1 pha, 3 pha.

– Các mạch điện được chỉ thị rõ ràng; không sợ nhầm lẫn; dễ dàng cho công tác bảo trì.

– Không gian tủ điện rộng; dễ dàng cho các thợ điện đấu dây vào và ra.

– Vỏ tủ điện được chế tạo từ thép mạ hoặc vật liệu không cháy có thể cách điện, an toàn cho người sử dụng.

– Tủ được vận hành an toàn do có lắp thiết bị chống điện giật, thiết bị bên trong tủ có nhiều nhãn hiệu cho khách hàng lựa chọn có thể sử dụng như: LS, Schneider, Mitsubishi hoặc nhãn hiệu khác…

Thông số kỹ thuật:

STT Danh Mục Thông số Kỹ thuật
1 Tiêu chuẩn/ Standard IEC 60439 IEC 60529
2 Điện áp cách điện định mức/ Rated insulation voltage (Ui) 1000VAC
3 Điện áp làm việc định mức/Voltage rating (Ue) 230VAC – 690VAC
3 Tần số định mức/ Rated frequency (F) 50Hz/60Hz
4 Điện áp chịu đựng xung đỉnh/

Rated impact withstand voltage (Uimp)

12kV
5 Điện áp mạch điều khiển/Auxiliary circuit rated voltage 230VAC max
  Loại xung/Surge category IV
6 Dòng định mức/ Rated current (ln) 1250A
7 Dung lượng cắt 1s/ Rated 1s short-term current (lcw) 25/36/50 kA
8 Dung lượng cắt xung đỉnh /Rated peak current (Ipk) 53 kA
9 Phân khoang trong/ Internal separation 1
10 Cấp bảo vệ/Degree of protection IP 42 – IP 54
11 Nhiệt độ làm việc/Working temperature
12 Vật liệu/ Material Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)/ Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA)
13 Lớp phủ bề mặt/ Surface finish Sơn tĩnh điện RAL7032, RAL7033, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm… Hoặc mạ kẽm./ Powder coating RAL7032, RAL7033, And other colors according to customer requirements … Electro-static powder-coated 50µm. Or galvanized.
14 Kết cấu/ Structure – Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng/ Wings: 01 wings and 02 layers of wings according to the technical requirements of customers

– Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm – 2.5mm/ Cabinet cover: Made of steel plate, powder coated, 1.5mm – 2.5mm thick

– Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt/ Accessories: High superiority, ensuring technical, artistic and convenient installation

15 Kích thước H- Cao/ / Height (mm) 800/1000/1200 1800/2000
W- Rộng/ Wide (mm) 600/700/800/1000
D- Sâu/ Deep (mm) 250/300/350/ 400/450/500
16 Thiết bị chính Siemens/ Schneider/ ABB/ Mitsubitshi/ LS/ Huyndai/Shihlin, …
Vui lòng để lại đánh giá!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tủ điện tạm công trường”